京山联德机械有限公司
功能特点 ĐẶC ĐIỂM THIẾT BỊ
JS-2000T型全自动制浆糊系统功能、结构特点及技术参数
JS-2000T chức năng, đặc điểm cấu trúc và thông số kỹ thuật của hệ thống máy pha keo tuwjj động
一、设备功能特点: tính năng thiết bị
1、本公司生产的全自动制胶机采用一步法或两步法制胶,是在一个罐体内完成。根据设定的配方一步法在罐内一次完成、二步法根据设定配方二次完成。第一步在罐体内加入载体水加温至设定温度后再加入载体淀粉,搅拌后加入碱液,剪切至一定时间(视粘度确定);第二步加入主体水和主体淀粉搅拌后加入硼砂,然后搅拌混合至粘度稳定后完成制胶。
Máy làm keo hoàn toàn tự động do công ty chúng tôi sản xuất áp dụng phương pháp một bước hoặc hai bước để tạo keo, thành phẩm sau khi pha chế được chưa trong bể keo. Phương pháp một bước được hoàn thành một lần trong bể theo công thức đã đặt và phương pháp hai bước được hoàn thành hai lần theo công thức đã đặt. Bước đầu tiên là thêm nước mang vào bể và đun nóng đến nhiệt độ cài đặt trước cấp tinh bột vào, sau khi khuấy đều, thêm dung dịch kiềm và theo dõi theo thời gian nhất định ( để xác định bởi độ nhớt), bước thứ hai là thêm nước và tinh bột vào, khuấy đều rồi cho borax vào, sau đó khuấy đều và trộn cho đến khi độ nhớt ổn định là hoàn thành quá trình pha keo
2、本系统的运转原理:Nguyên lý hoạt động thiết bị
a、设备的大功率、高转速使搅拌剪切更加剧烈,同时锯齿形刀口叶片直接破坏淀粉的分子链,使淀粉分子颗粒更加细小,包围在载体胶分子颗粒周围的主体淀粉分子更容易渗透进纸材,糊化时爆裂抓住纸的纤维,从而提高纸板的粘合强度。
Công suất lớn và tốc độ cao của thiết bị khiến cho quá trình trộn trở nên nhanh chóng hơn, đồng thời các lưỡi quậy hồ sẽ phá hủy trực tiếp các chuỗi phân tử của tinh bột, làm cho các hạt phân tử tinh bột trở nên nhỏ hơn.Các phân tử tinh bột chính bao quanh các hạt phân tử keo có nhiều khả năng thẩm thấu vào giấy, để tăng độ kết dính của các lớp giấy với nhau.
b、物料的计量及添加:Đo lường và cấp liệu
所有物料的添加通过程序设定,由PLC控制完成,计量精确,避免了传统制胶因人为因素的影响而造成的胶水品质时好时坏。特别是粘度和糊化温度,传统制胶的操作手段是很难控制的。
Việc bổ sung tất cả nguyên liệu đều được lập trình và điều khiển bởi PLC với phép đo chính xác, tránh được sự biến động về chất lượng keo do yếu tố con người trong sản xuất keo truyền thống. Đặc biệt độ nhớt và nhiệt độ hồ hóa rất khó kiểm soát bằng các phương pháp làm keo truyền thống.
c、温度的控制:Kiểm soát nhiệt độ
本系统设有温度传感器及温度显示控制胶温,以保证淀粉分子更易溶于水,同时避免胶水的品质受环境温度影响而产生较大的变化。温度通过程序设定由PLC控制。
Hệ thống này được trang bị cảm biến nhiệt độ và màn hình hiển thị nhiệt độ để kiểm soát nhiệt độ keo nhằm đảm bảo các phân tử tinh bột hòa tan hơn trong nước và tránh những thay đổi lớn về chất lượng của keo do ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường. Nhiệt độ được điều khiển bởi PLC thông qua cài đặt chương trình
3、系统的控制软件是本公司根据各纸箱厂的实际需要自行设计和开发的,运行稳定、可靠。配方可根据生产的实际需要进行修改,操作简单方便。
Phần mềm điều khiển của hệ thống được công ty chúng tôi thiết kế và phát triển dựa trên nhu cầu thực tế của từng nhà máy sản xuất thùng carton, hoạt động ổn định và đáng tin cậy. Công thức có thể được sửa đổi theo nhu cầu sản xuất thực tế, thao tác đơn giản và thuận tiện.
制同等量的胶水时,本系统与传统制胶机相比,制胶时间更短,每罐胶水仅需25-30分钟左右,以满足高速生产线的需要。
Khi làm cùng một lượng keo, hệ thống này có thời gian tạo keo ngắn hơn so với máy tạo keo truyền thống, mỗi lần pha keo chỉ mất từ 25-30 phút để đáp ứng nhu cầu cho dây chuyền sản xuất tốc độ cao
.采用进口气动隔膜泵,耗气量低、效率高。
Sử dụng bơm màng khí nén nhập khẩu, có mức tiêu thụ không khí thấp và hiệu quả cao.
- 本系统设有故障报警装置及故障报表功能。
- 本系统设有操作画面和系统运行画面,既方便操作又实时地监控系统的正常运行。
6 本设备设有手动和自动切换。
Có chế độc huyển đổi pha keo thủ công khi hệ thống pha keo tự động gặp sự cố
二、 设备结构特点: Đặc điểm cấu trúc thiết bị
1、主搅拌罐为φ1200的碳钢、不锈钢罐体,罐内设有特殊的剪切叶片和传统的推进搅拌叶片。
Thùng trộn chính là thùng trộn bằng thép carbon hoặc thép không gỉ φ1200, được trang bị các lưỡi cắt đặc biệt và các lưỡi trộn đẩy truyền thống
2、本设备采用两套6只称重传感计量系统,通过二次仪表由PLC控制所有物料的添加。
Thiết bị này sử dụng hai bộ 6 hệ thống đo lường cảm biến cân và việc bổ sung tất cả các vật liệu được điều khiển bởi PLC thông qua các thiết bị phụ.
3、本设备设有化碱系统。化碱主罐为φ600的碳钢、不锈钢罐体,罐内设有搅拌装置。碱液贮槽、2台碱液泵、碱液中转罐以及管道均采用不锈钢。
Thiết bị này được trang bị hệ thống hóa chất kiềm. Bể kiềm chính là bể chứa bằng thép carbon hoặc thép không gỉ φ600 có thiết bị khuấy bên trong. Bể chứa dung dịch kiềm, 2 máy bơm dung dịch kiềm, thùng chuyển dung dịch kiềm và đường ống đều được làm bằng thép không gỉ
4、本设备设有硼砂、添加剂贮槽及推进器系统。槽内的推进器采用螺旋管式,使添加硼砂时更加均匀。
Thiết bị này được trang bị borax, bể chứa phụ gia và hệ thống cánh quạt. Cánh quạt trong bể sử dụng loại ống xoắn ốc, giúp việc bổ sung borax đồng đều hơn..
5.本设备的淀粉贮罐为φ1800的碳钢罐体,并设有1只料位传感器和1只振动器。
5, Bể chứa tinh bột của thiết bị này là bể chứa bằng thép carbon φ1800 và được trang bị cảm biến đo mức vật liệu và máy rung
6.各用胶点贮罐设有液位传感器。
Mỗi bể chứa điểm keo được trang bị cảm biến mức chất lỏng
- 本设备采用10"进口液晶显示触摸屏,操作快捷方便。
三、技术参数:THÔNG SỐ THIẾT BỊ CƠ BẢN
1、 蒸汽压力 áp suất hơi 8-10kgf/m2。
- 水源压力 áp lực ngồn nước 5-6kgf/m2。
- 压缩空气压力 áp lực khí nén 4-7 kgf/m2。
- 最大压缩空气消耗量 mức tiêu thị khí nén tối đa 105m3/h。
- 粘度 độ nhớt 变化在±2s以内。Thay đổi trong vòng ±2s
- 糊化温度 变化在±2℃以内。
7每次最大制胶量为1600kg,最小制胶量850kg
Khối lượng sản xuất keo tối đa mỗi lần là 1600kg và khối lượng sản xuất keo tối thiểu là 850kg.
一、主体系统 HỆ THỐNG CHÍNH
序号STT | 名 称 TÊN name | 材料及规格型号 Vật liệu và thông số kỹ thuật | 单 位 ĐVT | 数 量 Tên hàng | 备 注 Ghi chú |
| 1 | 主罐部分Phần bể chinhs | ||||
| | 主体罐Bể chính | Q235-Aφ1200 | 台 Platform | 1 | có khả năng chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn caomònmònLiamachinery has high |
| | 主架体Khung chính | Q235-A ống vuông 120×1200×4 | 套 set | 1 | 联德机械、表面油漆 Sơn bề mặt |
| | 主电机 động cơ chính | 22KwY180L-4 | 台 Platform | 1 | 六安产 lục an Lu'an production |
| | 剪切及运转部分 Bộ phận trộn Shear and run the parts | ||||



