MÁY PHA KEO TỰ ĐỘNG JINGSHAN LIANDE

Mã sản phẩm: S000071
Giá bán : Liên hệ

京山联德机械有限公司

功能特点 ĐẶC ĐIỂM THIẾT BỊ
JS-2000T全自动制浆糊系统功能结构特点及技术参数
JS-2000T chức năng, đặc điểm cấu trúc và thông số kỹ thuật của hệ thống máy pha keo tuwjj động
设备功能特点: tính năng thiết bị
1本公司生产的全自动制胶机采用一步法或两步法制胶是在一个罐体内完成根据设定的配方一步法在罐内一次完成二步法根据设定配方二次完成第一步在罐体内加入载体水加温至设定温度后再加入载体淀粉搅拌后加入碱液剪切至一定时间视粘度确定);第二步加入主体水和主体淀粉搅拌后加入硼砂然后搅拌混合至粘度稳定后完成制胶
Máy làm keo hoàn toàn tự động do công ty chúng tôi sản xuất áp dụng phương pháp một bước hoặc hai bước để tạo keo, thành phẩm sau khi pha chế được chưa trong bể keo. Phương pháp một bước được hoàn thành một lần trong bể theo công thức đã đặt và phương pháp hai bước được hoàn thành hai lần theo công thức đã đặt. Bước đầu tiên là thêm nước mang vào bể và đun nóng đến nhiệt độ cài đặt trước cấp tinh bột vào, sau khi khuấy đều, thêm dung dịch kiềm và theo dõi theo thời gian nhất định ( để xác định bởi độ nhớt), bước thứ hai là thêm nước và tinh bột vào, khuấy đều rồi cho borax vào, sau đó khuấy đều và trộn cho đến khi độ nhớt ổn định là hoàn thành quá trình pha keo
2本系统的运转原理Nguyên lý hoạt động thiết bị
a设备的大功率高转速使搅拌剪切更加剧烈同时锯齿形刀口叶片直接破坏淀粉的分子链使淀粉分子颗粒更加细小包围在载体胶分子颗粒周围的主体淀粉分子更容易渗透进纸材糊化时爆裂抓住纸的纤维从而提高纸板的粘合强度
Công suất lớn và tốc độ cao của thiết bị khiến cho quá trình trộn trở nên nhanh chóng hơn,  đồng thời các lưỡi quậy hồ sẽ phá hủy trực tiếp các chuỗi phân tử của tinh bột, làm cho các hạt phân tử tinh bột trở nên nhỏ hơn.Các phân tử tinh bột chính bao quanh các hạt phân tử keo có nhiều khả năng thẩm thấu vào giấy, để tăng độ kết dính của các lớp giấy với nhau.
b物料的计量及添加Đo lường và cấp liệu
所有物料的添加通过程序设定PLC控制完成计量精确避免了传统制胶因人为因素的影响而造成的胶水品质时好时坏特别是粘度和糊化温度传统制胶的操作手段是很难控制的
Việc bổ sung tất cả nguyên liệu đều được lập trình và điều khiển bởi PLC với phép đo chính xác, tránh được sự biến động về chất lượng keo do yếu tố con người trong sản xuất keo truyền thống. Đặc biệt độ nhớt và nhiệt độ hồ hóa rất khó kiểm soát bằng các phương pháp làm keo truyền thống.
c温度的控制Kiểm soát nhiệt độ
本系统设有温度传感器及温度显示控制胶温以保证淀粉分子更易溶于水同时避免胶水的品质受环境温度影响而产生较大的变化温度通过程序设定由PLC控制
 Hệ thống này được trang bị cảm biến nhiệt độ và màn hình hiển thị nhiệt độ để kiểm soát nhiệt độ keo nhằm đảm bảo các phân tử tinh bột hòa tan hơn trong nước và tránh những thay đổi lớn về chất lượng của keo do ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường. Nhiệt độ được điều khiển bởi PLC thông qua cài đặt chương trình
3系统的控制软件是本公司根据各纸箱厂的实际需要自行设计和开发的运行稳定可靠配方可根据生产的实际需要进行修改操作简单方便
Phần mềm điều khiển của hệ thống được công ty chúng tôi thiết kế và phát triển dựa trên nhu cầu thực tế của từng nhà máy sản xuất thùng carton, hoạt động ổn định và đáng tin cậy. Công thức có thể được sửa đổi theo nhu cầu sản xuất thực tế, thao tác đơn giản và thuận tiện.
制同等量的胶水时本系统与传统制胶机相比制胶时间更短每罐胶水仅需25-30分钟左右以满足高速生产线的需要
Khi làm cùng một lượng keo, hệ thống này có thời gian tạo keo ngắn hơn so với máy tạo keo truyền thống, mỗi lần pha keo chỉ mất từ  25-30 phút để đáp ứng nhu cầu cho dây chuyền sản xuất tốc độ cao
.采用进口气动隔膜泵耗气量低效率高
Sử dụng bơm màng khí nén nhập khẩu, có mức tiêu thụ không khí thấp và hiệu quả cao.
  1. 本系统设有故障报警装置及故障报表功能
Hệ thống này được trang bị thiết bị báo lỗi và chức năng báo cáo lỗi.
  1. 本系统设有操作画面和系统运行画面既方便操作又实时地监控系统的正常运行
Hệ thống này được trang bị màn hình vận hành và màn hình chạy hệ thống, không chỉ hỗ trợ vận hành mà còn giám sát hoạt động bình thường của hệ thống theo thời gian thực
6 本设备设有手动和自动切换
Có chế độc huyển đổi pha keo thủ công khi hệ thống pha keo tự động gặp sự cố
设备结构特点: Đặc điểm cấu trúc thiết bị
1主搅拌罐为φ1200的碳钢不锈钢罐体罐内设有特殊的剪切叶片和传统的推进搅拌叶片
Thùng trộn chính là thùng trộn bằng thép carbon hoặc thép không gỉ φ1200, được trang bị các lưỡi cắt đặc biệt và các lưỡi trộn đẩy truyền thống
2本设备采用两套6只称重传感计量系统通过二次仪表由PLC控制所有物料的添加
 Thiết bị này sử dụng hai bộ 6 hệ thống đo lường cảm biến cân và việc bổ sung tất cả các vật liệu được điều khiển bởi PLC thông qua các thiết bị phụ.
3本设备设有化碱系统化碱主罐为φ600的碳钢不锈钢罐体罐内设有搅拌装置碱液贮槽2台碱液泵碱液中转罐以及管道均采用不锈钢
Thiết bị này được trang bị hệ thống hóa chất kiềm. Bể kiềm chính là bể chứa bằng thép carbon hoặc thép không gỉ φ600 có thiết bị khuấy bên trong. Bể chứa dung dịch kiềm, 2 máy bơm dung dịch kiềm, thùng chuyển dung dịch kiềm và đường ống đều được làm bằng thép không gỉ
4本设备设有硼砂添加剂贮槽及推进器系统槽内的推进器采用螺旋管式使添加硼砂时更加均匀
Thiết bị này được trang bị borax, bể chứa phụ gia và hệ thống cánh quạt. Cánh quạt trong bể sử dụng loại ống xoắn ốc, giúp việc bổ sung borax đồng đều hơn..
5.本设备的淀粉贮罐为φ1800的碳钢罐体并设有1只料位传感器和1只振动器
5, Bể chứa tinh bột của thiết bị này là bể chứa bằng thép carbon φ1800 và được trang bị cảm biến đo mức vật liệu và máy rung
6.各用胶点贮罐设有液位传感器
Mỗi bể chứa điểm keo được trang bị cảm biến mức chất lỏng
  1. 本设备采用10进口液晶显示触摸屏操作快捷方便
. Thiết bị này sử dụng màn hình cảm ứng LCD 10 inch nhập khẩu, thao tác nhanh chóng và thuận tiện.
技术参数THÔNG SỐ THIẾT BỊ CƠ BẢN
 1 蒸汽压力 áp suất hơi             8-10kgf/m2
  1. 水源压力 áp lực ngồn nước           5-6kgf/m2
  2. 压缩空气压力 áp lực khí nén       4-7 kgf/m2
  3. 最大压缩空气消耗量 mức tiêu thị khí nén tối đa  105m3/h
总功率   tổng công suất           32KW
  1. 粘度 độ nhớt            变化在±2s以内Thay đổi trong vòng ±2s
  2. 糊化温度            变化在±2℃以内
Nhiệt độ hồ hóa thay đổi trong khoảng ±2oC.
7每次最大制胶量为1600kg,最小制胶量850kg
Khối lượng sản xuất keo tối đa mỗi lần là 1600kg và khối lượng sản xuất keo tối thiểu là 850kg.
主体系统 HỆ THỐNG CHÍNH

序号STT
 

     TÊN
name
材料及规格型号
Vật liệu và thông số kỹ thuật

ĐVT

Tên hàng
    
Ghi chú
1 主罐部分Phần bể chinhs        
  •  
主体罐Bể chính Q235-Aφ1200
Platform
1 có khả năng chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn caomònmònLiamachinery has high
  •  
主架体Khung chính Q235-A ống vuông 120×1200×4
set
1 联德机械表面油漆
Sơn bề mặt
  •  
主电机 động cơ chính 22KwY180L-4
Platform
1 六安产 lục an
Lu'an production
  •  
剪切及运转部分 Bộ phận trộn
Shear and run the parts
       
 

京山联德机械有限公司

功能特点 ĐẶC ĐIỂM THIẾT BỊ
JS-2000T全自动制浆糊系统功能结构特点及技术参数
JS-2000T chức năng, đặc điểm cấu trúc và thông số kỹ thuật của hệ thống máy pha keo tuwjj động
设备功能特点: tính năng thiết bị
1本公司生产的全自动制胶机采用一步法或两步法制胶是在一个罐体内完成根据设定的配方一步法在罐内一次完成二步法根据设定配方二次完成第一步在罐体内加入载体水加温至设定温度后再加入载体淀粉搅拌后加入碱液剪切至一定时间视粘度确定);第二步加入主体水和主体淀粉搅拌后加入硼砂然后搅拌混合至粘度稳定后完成制胶
Máy làm keo hoàn toàn tự động do công ty chúng tôi sản xuất áp dụng phương pháp một bước hoặc hai bước để tạo keo, thành phẩm sau khi pha chế được chưa trong bể keo. Phương pháp một bước được hoàn thành một lần trong bể theo công thức đã đặt và phương pháp hai bước được hoàn thành hai lần theo công thức đã đặt. Bước đầu tiên là thêm nước mang vào bể và đun nóng đến nhiệt độ cài đặt trước cấp tinh bột vào, sau khi khuấy đều, thêm dung dịch kiềm và theo dõi theo thời gian nhất định ( để xác định bởi độ nhớt), bước thứ hai là thêm nước và tinh bột vào, khuấy đều rồi cho borax vào, sau đó khuấy đều và trộn cho đến khi độ nhớt ổn định là hoàn thành quá trình pha keo
2本系统的运转原理Nguyên lý hoạt động thiết bị
a设备的大功率高转速使搅拌剪切更加剧烈同时锯齿形刀口叶片直接破坏淀粉的分子链使淀粉分子颗粒更加细小包围在载体胶分子颗粒周围的主体淀粉分子更容易渗透进纸材糊化时爆裂抓住纸的纤维从而提高纸板的粘合强度
Công suất lớn và tốc độ cao của thiết bị khiến cho quá trình trộn trở nên nhanh chóng hơn,  đồng thời các lưỡi quậy hồ sẽ phá hủy trực tiếp các chuỗi phân tử của tinh bột, làm cho các hạt phân tử tinh bột trở nên nhỏ hơn.Các phân tử tinh bột chính bao quanh các hạt phân tử keo có nhiều khả năng thẩm thấu vào giấy, để tăng độ kết dính của các lớp giấy với nhau.
b物料的计量及添加Đo lường và cấp liệu
所有物料的添加通过程序设定PLC控制完成计量精确避免了传统制胶因人为因素的影响而造成的胶水品质时好时坏特别是粘度和糊化温度传统制胶的操作手段是很难控制的
Việc bổ sung tất cả nguyên liệu đều được lập trình và điều khiển bởi PLC với phép đo chính xác, tránh được sự biến động về chất lượng keo do yếu tố con người trong sản xuất keo truyền thống. Đặc biệt độ nhớt và nhiệt độ hồ hóa rất khó kiểm soát bằng các phương pháp làm keo truyền thống.
c温度的控制Kiểm soát nhiệt độ
本系统设有温度传感器及温度显示控制胶温以保证淀粉分子更易溶于水同时避免胶水的品质受环境温度影响而产生较大的变化温度通过程序设定由PLC控制
 Hệ thống này được trang bị cảm biến nhiệt độ và màn hình hiển thị nhiệt độ để kiểm soát nhiệt độ keo nhằm đảm bảo các phân tử tinh bột hòa tan hơn trong nước và tránh những thay đổi lớn về chất lượng của keo do ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường. Nhiệt độ được điều khiển bởi PLC thông qua cài đặt chương trình
3系统的控制软件是本公司根据各纸箱厂的实际需要自行设计和开发的运行稳定可靠配方可根据生产的实际需要进行修改操作简单方便
Phần mềm điều khiển của hệ thống được công ty chúng tôi thiết kế và phát triển dựa trên nhu cầu thực tế của từng nhà máy sản xuất thùng carton, hoạt động ổn định và đáng tin cậy. Công thức có thể được sửa đổi theo nhu cầu sản xuất thực tế, thao tác đơn giản và thuận tiện.
制同等量的胶水时本系统与传统制胶机相比制胶时间更短每罐胶水仅需25-30分钟左右以满足高速生产线的需要
Khi làm cùng một lượng keo, hệ thống này có thời gian tạo keo ngắn hơn so với máy tạo keo truyền thống, mỗi lần pha keo chỉ mất từ  25-30 phút để đáp ứng nhu cầu cho dây chuyền sản xuất tốc độ cao
.采用进口气动隔膜泵耗气量低效率高
Sử dụng bơm màng khí nén nhập khẩu, có mức tiêu thụ không khí thấp và hiệu quả cao.
  1. 本系统设有故障报警装置及故障报表功能
Hệ thống này được trang bị thiết bị báo lỗi và chức năng báo cáo lỗi.
  1. 本系统设有操作画面和系统运行画面既方便操作又实时地监控系统的正常运行
Hệ thống này được trang bị màn hình vận hành và màn hình chạy hệ thống, không chỉ hỗ trợ vận hành mà còn giám sát hoạt động bình thường của hệ thống theo thời gian thực
6 本设备设有手动和自动切换
Có chế độc huyển đổi pha keo thủ công khi hệ thống pha keo tự động gặp sự cố
设备结构特点: Đặc điểm cấu trúc thiết bị
1主搅拌罐为φ1200的碳钢不锈钢罐体罐内设有特殊的剪切叶片和传统的推进搅拌叶片
Thùng trộn chính là thùng trộn bằng thép carbon hoặc thép không gỉ φ1200, được trang bị các lưỡi cắt đặc biệt và các lưỡi trộn đẩy truyền thống
2本设备采用两套6只称重传感计量系统通过二次仪表由PLC控制所有物料的添加
 Thiết bị này sử dụng hai bộ 6 hệ thống đo lường cảm biến cân và việc bổ sung tất cả các vật liệu được điều khiển bởi PLC thông qua các thiết bị phụ.
3本设备设有化碱系统化碱主罐为φ600的碳钢不锈钢罐体罐内设有搅拌装置碱液贮槽2台碱液泵碱液中转罐以及管道均采用不锈钢
Thiết bị này được trang bị hệ thống hóa chất kiềm. Bể kiềm chính là bể chứa bằng thép carbon hoặc thép không gỉ φ600 có thiết bị khuấy bên trong. Bể chứa dung dịch kiềm, 2 máy bơm dung dịch kiềm, thùng chuyển dung dịch kiềm và đường ống đều được làm bằng thép không gỉ
4本设备设有硼砂添加剂贮槽及推进器系统槽内的推进器采用螺旋管式使添加硼砂时更加均匀
Thiết bị này được trang bị borax, bể chứa phụ gia và hệ thống cánh quạt. Cánh quạt trong bể sử dụng loại ống xoắn ốc, giúp việc bổ sung borax đồng đều hơn..
5.本设备的淀粉贮罐为φ1800的碳钢罐体并设有1只料位传感器和1只振动器
5, Bể chứa tinh bột của thiết bị này là bể chứa bằng thép carbon φ1800 và được trang bị cảm biến đo mức vật liệu và máy rung
6.各用胶点贮罐设有液位传感器
Mỗi bể chứa điểm keo được trang bị cảm biến mức chất lỏng
  1. 本设备采用10进口液晶显示触摸屏操作快捷方便
. Thiết bị này sử dụng màn hình cảm ứng LCD 10 inch nhập khẩu, thao tác nhanh chóng và thuận tiện.
技术参数THÔNG SỐ THIẾT BỊ CƠ BẢN
 1 蒸汽压力 áp suất hơi             8-10kgf/m2
  1. 水源压力 áp lực ngồn nước           5-6kgf/m2
  2. 压缩空气压力 áp lực khí nén       4-7 kgf/m2
  3. 最大压缩空气消耗量 mức tiêu thị khí nén tối đa  105m3/h
总功率   tổng công suất           32KW
  1. 粘度 độ nhớt            变化在±2s以内Thay đổi trong vòng ±2s
  2. 糊化温度            变化在±2℃以内
Nhiệt độ hồ hóa thay đổi trong khoảng ±2oC.
7每次最大制胶量为1600kg,最小制胶量850kg
Khối lượng sản xuất keo tối đa mỗi lần là 1600kg và khối lượng sản xuất keo tối thiểu là 850kg.
主体系统 HỆ THỐNG CHÍNH

序号STT
 

     TÊN
name
材料及规格型号
Vật liệu và thông số kỹ thuật

ĐVT

Tên hàng
    
Ghi chú
1 主罐部分Phần bể chinhs        
  •  
主体罐Bể chính Q235-Aφ1200
Platform
1 có khả năng chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn caomònmònLiamachinery has high
  •  
主架体Khung chính Q235-A ống vuông 120×1200×4
set
1 联德机械表面油漆
Sơn bề mặt
  •  
主电机 động cơ chính 22KwY180L-4
Platform
1 六安产 lục an
Lu'an production
  •  
剪切及运转部分 Bộ phận trộn
Shear and run the parts
       
  主搅拌轴trục khuấy chính 42CrMo
 piece

 
1 上海精密 Thượng hải
Shanghai Precision
  轴承座đệm bạc đạc 45#
piece
1 联德机械 Liande
Liande machinery
  电机座đế động cơ 20#
piece
1 联德机械 Lainde
Liande machinery
  齿型剪切叶片
 lượn trộn có rằn
Tooth cut leaves
不锈钢 théo không dỉ
set
1 上海庞一 shanghai pangyi
Shanghai Pang Yi

 
  推进混合叶片 lưỡi trộn cải tiến 不锈钢 thép không dĩ
set
1 上海庞一
Shanghai Pang Yi
  •  
计量称重系统(hệ thống đo và cần ( lớn) JZ-SB
set
3 中航
CAICO
加水气动控制阀
 Van điều khiển khí nén thêm nướcfor water filling

 
 Pg10,Dg50





 

set
1 台湾ST
Taiwan ST
  •  
洗罐及微加水,气动控制阀
Rửa bể, bổ sung nước , van điều khiển
Pg10,Dg15
set
1 台湾ST
Taiwan ST
排污气动控制阀
Van điều khiển khí nén nước thải
Pg10,Dg50
set
1 台湾ST
Taiwan ST
加温气动控制阀 ban điều khí nén nước ấm 不锈钢Pg16,Dg25
Stainless steel Pg16,Dg2

set
1 台湾ST
Taiwan ST
温度传感控制器 van điều khiển cảm biến nhiệt độ Pt100
set
1 台湾ST
Taiwan ST
2 辅罐 bể phụ trợ       联德机械 liande
Liande machinery
硼砂储存及送料系统
Hệ thống lưu trữ và bể chứa Borax
      联德机械 liande
Liande machinery
  硼砂储槽B cha borax
Boron sand storage tank
Q235-A
set
1 联德机械 liande
Liande machinery
  减速器bộ giảm tốc WMRV050-80-0.75KW
set

 
2 六安Lu an
  轴承座gối bạc đạn 45#
piece
2 联德机械 liande
  轴承 bạc đạn 7207
set

 
4 日本NSK
化碱及送碱系统H thng x lý kim và phân phi kim        
  化碱罐bể kiểm 不锈钢φ600 thép không dỉ
stainless steel φ600

set

 
1 联德机械 liande
Liande machinery
  减速器bộ giảm tốc XLD3-17-1.5KW
set

 
1 六安产 lu an
Lu'an production
  碱液储槽 bế chứa dung dịch kiềm 不锈钢 thép không dỉ Platform 1 联德机械
Liande machinery
  碱液输送泵bơm dung dịch kiềm 气动泵Bơm khí nén
Platform
1 布美兰Bumeilan
  碱液中转罐 bể chuyển dung dịch kiềm
Base liquid transfer tank
不锈钢thép không dỉ
set

 
1 联德机械
Liande machinery
  气动控制阀 van điều khiển khí nén 不锈钢 thép không dỉ Pg10,Dg20
set


 
1 上海产
Shanghai produced
  管道ống dẫn 不锈钢thép không dỉ      
  手动球阀 van bi bằng tay
Manual ball valve
不锈钢 théo không  dỉ (3/4)
Stainless steel (3 / 4 ")

only
1 上海产
Shanghai produced
  手动球阀 van bi bằng tay
Manual ball valve
不锈钢 thép không dỉ(1)
stainless steel (1")

only
1 上海产
Shanghai produced
  液位传感器 cảm biến mức chất lỏng
Level sensor
不锈钢 thép không dỉ
set

 
1 上海产
Shanghai produced
辅罐计量称重系统 hệ thống chân đo và bồn phụ trợ
 
JZ-SB

set

 
3 中航
CAICO
3 电动及控制系统 hệ thống điện và điều khiển        
 
  • 触摸屏 màn hình cảm ứng
TPC1062KS
set

 
1 北京昆仑通态
Beijing Kunlun state
 
  • 电器控制元件
Linh kiện điều khiển
 

set

 
1 欧姆龙施耐德
Omron, Schneider
 
  • 可编程程序控制器 bộ điều khiển
 
set

 
1 西门子
siemens
 
  • 电气控制柜体 tủ điều khiển
Electrical control cabinet body
 
set

 
1 京山联德
Jingshan United de
4 输送仪器仪表及气动系统Hệ thống truyền tải, thiết bị và khí nén        
  •  
主泵气动隔膜泵Bơm chính (bơm màng khí nén)
 
2
Platform
1 布美兰Bumeilan
  •  
称重传感器二次仪表 cảm biến
 
GM8802E
set

 
2 深圳安普
Shenzhen amp
温度传感器及仪表
Cảm biến nhiệt độ và dụng cụ
HYT4100

set

 
1 京山联德
Jingshan United de
气动阀控制元器件
Linh kiện điều khiển van khí nén
DC24V

set

 
9 莱泽
Leze
5 主体支架 giá đỡ chính 各类型材
Các loại vật liệu

set

 
1 上海宝钢Shanghai Baosteel
Shanghai Baosteel
 Shanghai Baosteel

 
淀粉储存及输送系统 HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ PHÂN PHỐI TINH BỘT
1 淀粉贮罐Bể chứa tinh bột φ1800Q235-A
Platform
1 联德机械 liande
Liande machinery
2 振动器  máy trộn AH-60 Platfor

 
2 上海产 thượng hải
Shanghai produced
3 料位器 chỉ báo mức nhiên liệu ME40ADQ0250
set

 
1 上海产 thượng hải
Shanghai producedd
4 淀粉输送系统
starch delivery system
       
  螺旋推进器quạt cánh chéo Q235,20#
set

 
3 上海产
Shanghai produced
  轴承bạc đạn 1209
set

 
3 哈尔滨
 Harbin
  减速器giảm tốc XwD3—11—3KW
set

 
1 六安产
Lu'an production
  减速器giảm tốc XLD3—17—1.5KW
set

 
1 六安产
Lu'an production

备注ghi chú
所有的电源控制线蒸汽管道Φ32×3.5)、水管2")、空气管道1/2")、输胶管道其中的气动控制阀由供方提供由需方接至设备系统前其费用由需方承担
Tất cả các đường dây điều khiển điện, ống hơi (Φ32×3.5), ống nước (2”), ống dẫn khí (1/2”) và ống cao su (van điều khiển khí nén do nhà cung cấp cung cấp) đều được kết nối với hệ thống thiết bị bằng người mua Trước đây, chi phí do người mua chịu.
 
胶机布局示意图 SƠ ĐỒ BỐ TRÍ MÁY PHE KEO
    


     
要求:YÊU CẦU
  1. 设备最高处约4m厂房高度建议≥5.5m
Điểm cao nhất của thiết bị là khoảng 4m và chiều cao của nhà xưởng được khuyến nghị là 5,5m.
  1. 排水沟出处与原排水沟或污水池相连
Đầu ra của mương thoát nước được nối với mương thoát nước hoặc bể chứa nước thải ban đầu.
  1. 设备采用化学螺栓快速安装所以要求现场为混凝土地面混凝土厚度≥0.3m设计强度≥C20地面平整非开裂干燥
Thiết bị được lắp đặt nhanh chóng bằng bu lông hóa học nên công trường yêu cầu phải có sàn bê tông dày 0,3m, cường độ thiết kế C20, nền bằng phẳng, không nứt nẻ, khô ráo.

验收指标 YÊU CẦU NGHIỆM THU
满足所提供全自动制胶机系统功能充分利用
Để sử dụng đầy đủ các chức năng của hệ thống máy làm keo hoàn toàn tự động được cung cấp
  1. 纸箱纸板验收指标
在规定上糊线宽度范围内,纸板剥离强度400N/M(GB/T6544-2008标准)楞。Trong phạm vi chiều rộng đường keo phía trên được chỉ định, cường độ bong tróc của bìa giấy là 400N/M (tiêu chuẩn GB/T6544-2008).
  1. 关于胶水的验收指标 Chỉ báo chấp nh
    1. 初始黏度,连续十罐黏度误差在±1秒,糊化温度误差±1度。
Độ nhớt ban đầu, sai số độ nhớt của mười chai liên tiếp là ± 1 giây và sai số nhiệt độ hồ hóa là ± 1 độ.
    1. 使用黏度,在瓦线循环1小时,在温度一致的情况下,测黏度误差±5度,糊化温度±1度。 Sử dụng bài kiểm tra độ nhớt, tuần hoàn dây chuyền gạch trong 1 giờ và khi nhiệt độ ổn định, sai số đo độ nhớt là ± 5 độ và nhiệt độ hồ hóa là ± 1 độ
  1. 硬件验收指标:Hardware acceptance indicators:



验收标准 tiêu chí chấp nhận
序号 检验项目kiểm tra 技术要求值
Yêu cầu ký thuật
实测值
Giá trị thực
检验人
 
    通电前:Before electricity:
1              electrical system 电器的型号、规格符合使用要求。Model và thông số kỹ thuật của thiết bị điện đáp ứng yêu cầu sử dụng 符合国家标
Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia
cho phép
   
2 电器的外观检查完好,绝缘器件无裂纹,安装牢固、平正
安装方式符合产品技术文件的要求。Hình thức bên ngoài của thiết bị điện ở tình trạng tốt, các bộ phận cách điện không có vết nứt, lắp đặt chắc chắn và thẳng hàng.
Phương pháp lắp đặt tuân thủ yêu cầu của tài liệu kỹ thuật sản phẩm The
 
符合产品技
术文件Tuân thủ công nghệ sản phẩm
tài liệu kỹ thuật
   
3 电气接零、接地可靠,接地电阻符合要求值Kết nối điểm không điện và nối đất là đáng tin cậy và điện trở nối đất đáp ứng giá trị yêu cầu.
<100MΩ
   
4 绝缘电阻值符合要求。Giá trị điện trở cách điện đạt yêu cầu. >0.5 MΩ    
5 活动部件动作灵活、可靠,联锁传动装置动作正确。Các bộ phận chuyển động di chuyển linh hoạt và đáng tin cậy, thiết bị truyền động khóa liên động di chuyển chính xác 符合要求Đáp ứng các yêu cầu    
6 元器件标识、安全标志齐全完好、字迹清晰Các biển báo nhận dạng và an toàn thành phần đầy đủ, nguyên vẹn, chữ viết rõ ràng 符合要求Đáp ứng các yêu cầu    
7 电气带电部件防护等级符合要求Mức độ bảo vệ các bộ phận mang điện đáp ứng yêu cầu IP40    
  通电后:Sau khi bật nguồn
8 手动操作时各器件动作应灵活、可靠Trong quá trình vận hành thủ công, chuyển động của từng thiết bị phải linh hoạt và đáng tin cậy 符合要求Đáp ứng các yêu cầu      
9 电磁器件应无异常响声Không được có tiếng ồn bất thường từ các thiết bị điện từ
符合要求Đáp ứng các yêu cầu      
10 连续运行时线圈及接线端子的温升TSự tăng nhiệt độ của cuộn dây và thiết bị đầu cuối trong quá trình hoạt động liên tục <35      
11 住短路接触头连续运行温升Sự tăng nhiệt độ của đầu tiếp điểm ngắn mạch trong quá trình hoạt động liên tục <35      
  运行时:Thời gian chạy
12 手动控制各运动功能正常,动作准确Điều khiển thủ công từng chức năng chuyển động là bình thường và các chuyển động đều chính xác 符合要求past muster      
13 自动运行时各执行机构正常,动作准确 Trong quá trình vận hành tự động, mỗi bộ truyền động đều hoạt động bình thường và chuyển động chính xác.
符合要求past muster      
14
 
连续长时间运行动作可靠、无误动作Hoạt động đáng tin cậy và không có lỗi trong quá trình hoạt động liên tục trong thời gian dài 符合要求past muster      
15 连续运行时控制柜内温升Nhiệt độ tăng lên bên trong tủ điều khiển khi vận hành liên tục <35      

 
            
       机械系统mechanical system
        
 
空载时:không tải
16 主灌振动thông số rung động <4mm/s      
17 连续运行时,主搅拌器轴承温升Trong quá trình hoạt động liên tục, sự tăng nhiệt độ của ổ trục khuấy chính <25      
18 设备正前方两米处,噪音tiếng ồn ( khoảng cách 2 mét) ≤85db      
  负载时:hoạt động
19 主灌振动rụng động <6mm/S      
20 连续运行时,主搅拌器轴承座温升Trong quá trình hoạt động liên tục, sự tăng nhiệt độ của ghế ổ trục khuấy chính <35      
21 设备正前方两米处,噪音tiếng ồn        
22  各个管路系统要求Yêu cầu hệ thống đường ống khác nhau Chính xác, không dò dỉ
 
     
23 各个阀门及压力仪表工作要求Yêu cầu làm việc của các loại van và dụng cụ áp suất        
24 设备表面处理符合要求Xử lý bề mặt thiết bị đạt yêu cầu 漆面无脱落
金属件无锈蚀
Không bong tróc sơn
Không rỉ sét trên các bộ phận kim loại
     
25   电脑全自动控制制胶全过程Máy tính hoàn toàn tự động điều khiển toàn bộ quá trình làm keo 符合要求past muster      
 26 自动洗灌程序控制Automatic washing and irrigation procedure control 符合要求past muster      
27     该设备所制胶的粘度变化不应超过规定The viscosity change of the glue made by the equipment shall not exceed the provisions ±2s      
28 所制胶水放置不分层、粘度不变化保存周期The glue is not
layered and the viscosity does not change the retention period
>4 > for 4 days      
29 每小时制胶量(需保证设备正常工作条件)Rubber production per hour (normal operating conditions of equipment) 2000kg      
30
 
根据生产线上储胶罐的液位自动选择配方Automate select the formula according to the level of the glue tank on the production line 符合要求past muster      
  technical data JS-2000全自动制胶系统操作手册》Operation Manual of
 JS-2000 Fully Automatic Plywood System
1      
  《智能温度调节器使用说明书》Operating Instructions
 for Intelligent Temperature Regulator
《称重传感器使用说明书》Operating Instructions for the
Weighing Sensor
《液位传感器使用说明书》Operating Manual for liquid Level
Sensor
1
One for each
     
               


人员培训
personnel training
    1. 培训对象,天数,时间  Training subjects, days, time
对象:操作工,机修工,电工,生产管理员,工艺员,品管员Object: operator, mechanic, electrician, production administrator, technician, product manager
天数:5个工作日Days: 5 working days
时间:设备安装期内Time: During the equipment installation period
    1. 培训内容  Training content
设备常规故障分析及处理方法General fault analysis and treatment method of the equipment
设备的操作故障,如何掌握要素方法Operation failure of the equipment, how to master the factor method
设备的润滑,维护,保养Lubrication, maintenance, and maintenance of the equipment
瓦楞纸板生产工艺Corrugated cardboard production process
利用何种原理选择制胶配方,适应瓦机性能及原纸克重要求What principle to choose the rubber formula to meet the requirements of tile machine performance and raw paper weight
制胶原材料作用性能分析Analysis of glue making raw materials
全自动制胶机工艺流程,配备瓦线生产的作用发挥Fully automatic glue making machine process process, equipped with the role of tile line production
常见纸板粘合不良原因分析及处理法Analysis and treatment of common cardboard adhesion
    1. 培训要求Training requirements
接受培训人员基本掌握所培训知识,并能独立操作The trainees basically master the training knowledge, and can operate independently
进行书面考试,对考试结果进行讲解Conduct written tests and explain the test results
4.培训费用 training cost
 授课讲师费用包含在合同总价内The teaching instructor fee is included in the total contract price
技术资料technical data
     供方应在所购设备验收一周内,将完整的设备技术资料递交需方,具体资料文本如下:The Supplier shall submit the complete equipment technical data to the Employer within one week of the acceptance of the purchased equipment. The specific data texts are as follows:
产品使用说明书 Product Use Instructions
设备操作手册  Equipment operation manual
设备维护保养手册 Equipment maintenance manual
设备润滑图表 Equipment lubrication chart
设备装配图 Equipment assembly diagram
部件装备爆破图 Blasting diagram of component equipment
易耗零件制造图 Manufacturing diagram of vulnerable parts
电气系统原理图 Electrical System Schematics Drawing
电气接线图 Electrical wiring diagram
气动系统原理图 Schematic diagram of the pneumatic system
软件及程序的应用维护设备文本Application and maintenance device text of the software and programs
设备所有外购件的随机资料。(需方承担保密责任,对外不泄露)
Random information of all purchased parts of the equipment.(The Buyer shall assume the confidentiality responsibility and shall not disclose it externally)

安装调试
 installation and trial run
安装准备:Installation preparation:
  1. 基础工程  foundation work
合同签订后一个月内甲方到乙方现场勘测提供设备安装基础图一式三份,乙方按图实施工,费用由乙方自理。
1Within one month after the signing of the contract, Party A shall visit Party B to provide the equipment installation foundation drawing in triplicate, and Party B shall implement the work according to the drawing, and the cost shall be borne by Party B.
2、蒸汽管道 jet chimney
甲方提供蒸汽管道布置图,详细标明管道,接口方式,排列位置尺寸,标高等乙方在甲方设备安装前负责到位,材料费用等乙方自理。
2Party A shall provide steam pipeline layout drawing, indicating the pipeline, interface mode, arrangement size and elevation. Party B shall be in place before the installation of Party A's equipment, and Party B shall pay the material expenses.
3、水管 waterpipe
所有供水,清洗水源管道大布局乙方安装,甲方提供水源布置排列图施工,材料费用乙方自理。
3Party B shall install all water supply and cleaning water source pipe in general layout. Party A shall provide water supply layout and arrangement diagram for construction. Party B shall bear its own material expenses.
4、压缩空气compressed air
甲方提供本设备所需压缩空气要求乙方提供的接点位置,由甲方以图纸形式说明具体位置要求,乙方按图施工。
4Party A shall provide the connection location of the compressed air required for the equipment. Party A shall explain the specific location requirements in the form of drawings, and Party B shall construct according to the drawings.
5、配电工程Power distribution project
甲方提供设备安装电器线路图,所有电源线、传感器控制线,由乙方按图施工。材料费用乙方自理。
5Party A shall provide wiring diagram for equipment installation, all power cables and sensor control lines shall be constructed by Party B according to the diagram.Party B shall bear the own cost of the material.
6、乙方需准备材料Party B shall prepare the materials
  1. 工具 tool
氩弧焊机、氧气、乙炔 、梯子、扳丝机(电动)、吊装工具、钳工常用工具、电工常用工具、焊工常用工具、大致如下:Argon arc welding machine, oxygen, acetylene, ladder, wire trigger (electric), lifting tools, common tools for fitter, electrician, welder, generally as follows:

 
序号 名称
apellation
规格
spec
单位
 unit
数量
 quantity
备注
 remarks
1 管钳pipe tongs 500 grasp 1  
2 呆扳手solid wrench 14-1717-1919-2222-24 grasp 1  
3 内六角扳手 inner hexagon spanner 56810131416 grasp 1  
4 螺丝刀 bolt driver 平口 plain end grasp 2 大小各一Each size is one
5 螺丝刀 bolt driver 梅花plum blossom grasp 2 大小各一Each size is one
6 电钻electrodrill   grasp 1  
7 手钳 pliers   grasp 1  
8 生料带PTFE TAPE   curly 10  
9 锯弓 bow   grasp 1  
10 锤子sinker   grasp 1  
11 卷尺tape 3M grasp 1  
12 活动扳手monkey wrench 300 grasp 1  
13 电锤electric hammer 670W grasp 1  
14 冲击钻头impact bit φ18,长度300 grasp 1  
15 电钻electrodrill 500W grasp 1  
  1. 协助人员:钳工2名,电工1名,焊工1名。
  2. Assist personnel: 2 fitter, 1 electrician and 1 welder.

售后服务
after-sale service
  1. 安装前,供方会对需方的纸张情况,生产线情况,工艺情况等做详细的调查,确定初步的配方。供方安装调试带培训周期一般为5天,包括安装调试,配方调整,人员培训等。
1Before installation, the Supplier will make a detailed investigation on the paper, production line and process conditions to determine the preliminary formula.The training period of the supplier's installation and commissioning belt is generally 5 days, including installation and commissioning, formula adjustment, personnel training, etc.
  1. 供方将在安装完毕后为需方的设备建立完整的档案,并确定电话服务和上门服务的周期,电话是每月一次。上门服务在保质期内每三个月一次,上门服务将提供详细的机器体检表,以及维修保养的建议。并提供用胶工艺情况,制胶成本分析,以及需要改进的建议。
2The Supplier will establish a complete file of the Demchaser's equipment upon installation and determine the cycle of telephone service and door-to-door service, which is monthly.Door-to-door service every three months within the shelf life, on-to-door service will provide a detailed machine physical examination form, as well as maintenance suggestions.And provide glue use process situation, glue making cost analysis, and need to improve suggestions.
  1. 整机一年全保,超出一年,终身服务,供方只收取材料费和差旅费。
3The whole machine is fully guaranteed for one year, more than one year, lifelong service, the supplier only charges material fees and travel expenses.
  1. 突发事件时,原则上供方工作人员会在2小时内回复,5小时之内带材料出门。(特殊材料需延长时间的,服务人员先到厂)需方工艺调整时也可提前通知供方服务人员到场。
4In case of emergency, in principle, the supplier staff will reply within 2 hours and take the materials out within 5 hours.(If the special materials need to be extended, the service personnel shall arrive at the factory first.) The Buyer can also notify the service personnel in advance during the process adjustment.


 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây